parody
Nghĩa
- n. trò nhại, sự mô phỏng hài hước
- v. nhại, bắt chước giễu cợt
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a composition that imitates or misrepresents somebody's style, usually in a humorous way
- n. humorous or satirical mimicry
- v. make a spoof of or make fun of
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- parodied
- Ngôi thứ ba số ít
- parodies
- Hiện tại phân từ
- parodying
- Quá khứ phân từ
- parodied
Câu ví dụ
n. trò nhại, sự mô phỏng hài hước
The comedian performed a hilarious parody of the famous singer's new music video.
Diễn viên hài đã thể hiện một trò nhại rất vui nhộn về video âm nhạc mới của ca sĩ nổi tiếng.
v. nhại, bắt chước giễu cợt
The show often parodies popular movies to make the audience laugh.
Chương trình thường nhại lại các bộ phim nổi tiếng để làm khán giả bật cười.