parody

Nghĩa

  • n. trò nhại, sự mô phỏng hài hước
  • v. nhại, bắt chước giễu cợt

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a composition that imitates or misrepresents somebody's style, usually in a humorous way
  • n. humorous or satirical mimicry
  • v. make a spoof of or make fun of

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
parodied
Ngôi thứ ba số ít
parodies
Hiện tại phân từ
parodying
Quá khứ phân từ
parodied

Câu ví dụ

  1. n. trò nhại, sự mô phỏng hài hước

    The comedian performed a hilarious parody of the famous singer's new music video.

    Diễn viên hài đã thể hiện một trò nhại rất vui nhộn về video âm nhạc mới của ca sĩ nổi tiếng.

  2. v. nhại, bắt chước giễu cợt

    The show often parodies popular movies to make the audience laugh.

    Chương trình thường nhại lại các bộ phim nổi tiếng để làm khán giả bật cười.