phantom

Nghĩa

  • n. bóng ma, ảo ảnh
  • adj. ảo, ma quái, danh nghĩa

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. something apparently sensed but having no physical reality

Các dạng của từ

Số nhiều
phantoms

Câu ví dụ

  1. n. bóng ma, ảo ảnh

    The old castle was said to be haunted by a phantom that appeared only on foggy nights.

    Lâu đài cổ được cho là có một bóng ma xuất hiện vào những đêm nhiều sương mù.

  2. adj. ảo, ma quái, danh nghĩa

    The police discovered that several phantom employees were receiving salaries from the company.

    Cảnh sát phát hiện ra vài nhân viên danh nghĩa vẫn đang nhận lương từ công ty.