omega

Nghĩa

  • n. chữ cái omega
  • n. cái cuối cùng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the ending of a series or sequence
  • n. the last (24th) letter of the Greek alphabet

Các dạng của từ

Số nhiều
omegas

Câu ví dụ

  1. n. chữ cái omega

    The symbol omega is the twenty-fourth and last letter of the Greek alphabet.

    Ký hiệu omega là chữ cái thứ hai mươi tư và cũng là chữ cái cuối cùng trong bảng chữ cái Hy Lạp.

  2. n. cái cuối cùng

    As a true leader, he was the alpha and omega of the entire project.

    Với tư cách là một người lãnh đạo thực thụ, anh ấy là khởi đầu và cũng là cái cuối cùng quyết định sự thành công của toàn bộ dự án.