pavement

Nghĩa

  • n. vỉa hè
  • n. mặt đường
  • n. vật liệu lát đường

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the paved surface of a thoroughfare

Các dạng của từ

Số nhiều
pavements

Câu ví dụ

  1. n. vỉa hè

    Pedestrians should walk on the pavement to stay safe from the traffic.

    Người đi bộ nên đi trên vỉa hè để giữ an toàn khỏi các phương tiện giao thông.

  2. n. mặt đường

    The heavy rain made the road pavement very slippery for drivers.

    Cơn mưa lớn đã làm cho mặt đường rất trơn trượt đối với các tài xế.

  3. n. vật liệu lát đường

    Workers used concrete as the main pavement for the new town square.

    Công nhân đã sử dụng bê tông làm vật liệu lát đường chính cho khu quảng trường mới.