precinct

Nghĩa

  • n. khu vực
  • n. phân khu cảnh sát
  • n. đơn vị bầu cử

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a district of a city or town marked out for administrative purposes

Các dạng của từ

Số nhiều
precincts

Câu ví dụ

  1. n. khu vực

    Cars are not allowed inside the shopping precinct during daytime hours.

    Xe ô tô không được phép đi vào khu vực mua sắm vào ban ngày.

  2. n. phân khu cảnh sát

    The suspect was taken to the local precinct for further questioning.

    Nghi phạm đã được đưa về phân khu cảnh sát địa phương để tiếp tục lấy lời khai.

  3. n. đơn vị bầu cử

    Voters in this precinct will cast their ballots at the nearby primary school.

    Cử tri ở đơn vị bầu cử này sẽ bỏ phiếu tại trường tiểu học gần đó.