payday

Nghĩa

  • n. ngày trả lương
  • n. ngày thanh toán

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the day on which you receive pay for your work

Các dạng của từ

Số nhiều
paydays

Câu ví dụ

  1. n. ngày trả lương

    Everyone in the office is excited because today is finally payday.

    Mọi người trong văn phòng đều hào hứng vì hôm nay cuối cùng cũng là ngày trả lương.

  2. n. ngày thanh toán

    The company set Friday as the payday for all outstanding invoices from suppliers.

    Công ty đã chọn thứ Sáu làm ngày thanh toán cho tất cả các hóa đơn còn tồn đọng từ nhà cung cấp.