northwestern

Nghĩa

  • adj. ở tây bắc
  • adj. thuộc tây bắc
  • adj. từ tây bắc

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. situated in or oriented toward the northwest
  • adj. of a region of the United States generally including Washington; Oregon; Idaho; and sometimes Montana; Wyoming

Câu ví dụ

  1. adj. ở tây bắc

    They decided to build a new university in the northwestern part of the country.

    Họ đã quyết định xây dựng một trường đại học mới ở khu vực ở tây bắc của đất nước.

  2. adj. thuộc tây bắc

    The local government is trying to promote northwestern culture to attract more tourists.

    Chính quyền địa phương đang cố gắng quảng bá văn hóa thuộc tây bắc để thu hút thêm du khách.

  3. adj. từ tây bắc

    A cold northwestern wind blew across the lake, making everyone shiver.

    Cơn gió lạnh từ tây bắc thổi qua mặt hồ làm ai nấy đều run rẩy.