inconsistent

Nghĩa

  • adj. không mâu thuẫn
  • adj. không nhất quán
  • adj. hay thay đổi

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. displaying a lack of consistency
  • adj. not capable of being made consistent or harmonious

Câu ví dụ

  1. adj. không mâu thuẫn

    His statement is not inconsistent with the evidence found at the crime scene.

    Lời khai của anh ấy không mâu thuẫn với những bằng chứng được tìm thấy tại hiện trường vụ án.

  2. adj. không nhất quán

    The quality of the food in this restaurant is inconsistent, so customers are often disappointed.

    Chất lượng thức ăn ở nhà hàng này không nhất quán, vì vậy khách hàng thường cảm thấy thất vọng.

  3. adj. hay thay đổi

    She has been inconsistent in her feelings toward him all month.

    Tình cảm của cô ấy dành cho anh ấy cứ hay thay đổi suốt cả tháng nay.