kindergarten
Nghĩa
- n. trường mầm non, nhà trẻ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a preschool for children age 4 to 6 to prepare them for primary school
Các dạng của từ
- Số nhiều
- kindergartens
Câu ví dụ
n. trường mầm non, nhà trẻ
Her youngest son started attending a local kindergarten last week.
Con trai út của cô ấy đã bắt đầu đi học tại một trường mầm non trong khu vực vào tuần trước.