loudly

Nghĩa

  • adv. ầm ĩ
  • adv. to tiếng
  • adv. ồn ào

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. with relatively high volume

Câu ví dụ

  1. adv. ầm ĩ

    The neighbors were arguing loudly in the hallway late last night.

    Mấy người hàng xóm đã cãi nhau ầm ĩ ở hành lang vào tối muộn đêm qua.

  2. adv. to tiếng

    She had to speak loudly so that everyone in the large room could hear her.

    Cô ấy phải nói to tiếng để mọi người trong căn phòng rộng có thể nghe thấy.

  3. adv. ồn ào

    The children were playing loudly in the yard while their parents were working.

    Lũ trẻ đang chơi đùa ồn ào ngoài sân trong khi bố mẹ chúng đang làm việc.