prejudice

Nghĩa

  • n. định kiến
  • n. sự tổn hại
  • v. gây định kiến
  • v. gây tổn hại

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. disadvantage by prejudice
  • v. influence (somebody's) opinion in advance

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
prejudiced
Hiện tại phân từ
prejudicing
Quá khứ đơn
prejudiced
Ngôi thứ ba số ít
prejudices

Câu ví dụ

  1. n. định kiến

    Her success in the tech industry proved that she could overcome racial prejudice.

    Thành công của cô ấy trong ngành công nghệ đã chứng minh rằng cô có thể vượt qua định kiến về chủng tộc.

  2. n. sự tổn hại

    The leak of confidential data caused great prejudice to the company's reputation.

    Việc rò rỉ dữ liệu bảo mật đã gây ra sự tổn hại lớn đối với uy tín của công ty.

  3. v. gây định kiến

    Bad experiences in the past should not prejudice you against trying new things.

    Những trải nghiệm tồi tệ trong quá khứ không nên gây định kiến khiến bạn sợ thử những điều mới.

  4. v. gây tổn hại

    Arriving late for the job interview will seriously prejudice your chances of getting hired.

    Đến muộn trong buổi phỏng vấn xin việc sẽ gây tổn hại nghiêm trọng đến cơ hội được tuyển dụng của bạn.