prejudice
Nghĩa
- n. định kiến
- n. sự tổn hại
- v. gây định kiến
- v. gây tổn hại
Định nghĩa tiếng Anh
- v. disadvantage by prejudice
- v. influence (somebody's) opinion in advance
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- prejudiced
- Hiện tại phân từ
- prejudicing
- Quá khứ đơn
- prejudiced
- Ngôi thứ ba số ít
- prejudices
Câu ví dụ
n. định kiến
Her success in the tech industry proved that she could overcome racial prejudice.
Thành công của cô ấy trong ngành công nghệ đã chứng minh rằng cô có thể vượt qua định kiến về chủng tộc.
n. sự tổn hại
The leak of confidential data caused great prejudice to the company's reputation.
Việc rò rỉ dữ liệu bảo mật đã gây ra sự tổn hại lớn đối với uy tín của công ty.
v. gây định kiến
Bad experiences in the past should not prejudice you against trying new things.
Những trải nghiệm tồi tệ trong quá khứ không nên gây định kiến khiến bạn sợ thử những điều mới.
v. gây tổn hại
Arriving late for the job interview will seriously prejudice your chances of getting hired.
Đến muộn trong buổi phỏng vấn xin việc sẽ gây tổn hại nghiêm trọng đến cơ hội được tuyển dụng của bạn.