patriotic

Nghĩa

  • adj. yêu nước

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. inspired by love for your country

Câu ví dụ

  1. adj. yêu nước

    Many patriotic citizens volunteered to help their community during the crisis.

    Nhiều người dân yêu nước đã tự nguyện giúp đỡ cộng đồng của họ trong thời gian khủng hoảng.