patriotic
Nghĩa
- adj. yêu nước
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. inspired by love for your country
Câu ví dụ
adj. yêu nước
Many patriotic citizens volunteered to help their community during the crisis.
Nhiều người dân yêu nước đã tự nguyện giúp đỡ cộng đồng của họ trong thời gian khủng hoảng.