pitcher

Nghĩa

  • n. bình đựng nước có tay cầm
  • n. cầu thủ ném bóng
  • n. người bán hàng rong

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. (baseball) the person who does the pitching
  • n. an open vessel with a handle and a spout for pouring
  • n. the quantity contained in a pitcher
  • n. (botany) a leaf that that is modified in such a way as to resemble a pitcher or ewer

Các dạng của từ

Số nhiều
pitchers

Câu ví dụ

  1. n. bình đựng nước có tay cầm

    She poured fresh lemonade from a glass pitcher into our cups.

    Cô ấy rót nước chanh tươi từ một chiếc bình thủy tinh ra cốc của chúng tôi.

  2. n. cầu thủ ném bóng

    The team's star pitcher threw a fast ball that surprised the opponent.

    Cầu thủ ném bóng ngôi sao của đội đã ném một cú bóng nhanh khiến đối thủ bất ngờ.

  3. n. người bán hàng rong

    A street pitcher in the market was shouting to attract customers to his fruit stand.

    Một người bán hàng rong ở chợ đang hét lớn để thu hút khách hàng đến quầy hoa quả của mình.