merely

Nghĩa

  • adv. chỉ, đơn thuần

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. and nothing more

Câu ví dụ

  1. adv. chỉ, đơn thuần

    He is not merely a colleague, but also a very close friend of mine.

    Anh ấy không đơn thuần chỉ là đồng nghiệp, mà còn là một người bạn rất thân của tôi.