grab

Nghĩa

  • v. bắt lấy
  • v. giật lấy
  • v. chiếm đoạt
  • n. sự sự chộp lấy

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a mechanical device for gripping an object
  • v. make a grasping or snatching motion with the hand
  • v. obtain illegally or unscrupulously
  • v. take or grasp suddenly

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
grabbed
Hiện tại phân từ
grabbing
Quá khứ phân từ
grabbed
Ngôi thứ ba số ít
grabs

Câu ví dụ

  1. v. bắt lấy

    He had to grab the rope quickly before he lost his balance and fell.

    Anh ấy phải nhanh tay bắt lấy sợi dây thừng trước khi mất thăng bằng và ngã.

  2. v. giật lấy

    The thief tried to grab her purse and run away into the crowd.

    Kẻ trộm đã cố giật lấy ví của cô ấy rồi tẩu thoát vào đám đông.

  3. v. chiếm đoạt

    The corrupt official attempted to grab public land for his own benefit.

    Tên quan chức tham nhũng đã tìm cách chiếm đoạt đất công vì lợi ích cá nhân.

  4. n. sự sự chộp lấy

    With a sudden grab, the cat caught the toy before it rolled under the sofa.

    Bằng một cú nhào đến chộp lấy bất ngờ, con mèo đã bắt gọn món đồ chơi trước khi nó lăn vào gầm ghế sofa.