shortly

Nghĩa

  • adv. sớm
  • adv. ngắn gọn
  • adv. cộc lốc

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. for a short time
  • adv. at a short distance

Câu ví dụ

  1. adv. sớm

    Please take a seat, the manager will be with you shortly.

    Xin vui lòng ngồi chờ, quản lý sẽ đến làm việc với bạn sớm thôi.

  2. adv. ngắn gọn

    He spoke shortly about the new project before answering questions from the team.

    Anh ấy phát biểu ngắn gọn về dự án mới trước khi trả lời các câu hỏi từ nhóm.

  3. adv. cộc lốc

    "I don't care," she answered shortly and walked out of the room.

    "Tôi không quan tâm," cô ấy trả lời cộc lốc rồi bước ra khỏi phòng.