approval

Nghĩa

  • n. sự tán thành
  • n. sự phê duyệt

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a feeling of liking something or someone good
  • n. acceptance as satisfactory
  • n. a message expressing a favorable opinion

Các dạng của từ

Số nhiều
approvals

Câu ví dụ

  1. n. sự tán thành

    She looked at her parents, hoping to see a nod of approval.

    Cô ấy nhìn bố mẹ, hy vọng thấy một cái gật đầu tán thành.

  2. n. sự phê duyệt

    The project needs official approval from the manager before we can start.

    Dự án cần có sự phê duyệt chính thức từ quản lý trước khi chúng ta có thể bắt đầu.