soil
Nghĩa
- n. đất
- n. thổ nhưỡng
- n. vết bẩn
- v. làm bẩn
- v. vấy bẩn
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the part of the earth's surface consisting of humus and disintegrated rock
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- soiled
- Quá khứ đơn
- soiled
- Hiện tại phân từ
- soiling
- Ngôi thứ ba số ít
- soils
Câu ví dụ
n. đất
You need to dig deep into the soil before planting these flowers.
Bạn cần đào sâu vào đất trước khi trồng những bông hoa này.
n. thổ nhưỡng
The local soil in this region is perfect for growing grapes.
Thổ nhưỡng địa phương ở khu vực này rất hoàn hảo để trồng nho.
n. vết bẩn
He noticed a dark soil on his white shirt after fixing the car.
Anh ấy nhận ra một vết bẩn tối màu trên áo sơ mi trắng sau khi sửa xe.
v. làm bẩn
Be careful not to soil your new shoes when walking through the mud.
Hãy cẩn thận đừng làm bẩn đôi giày mới của bạn khi đi qua bùn.
v. vấy bẩn
The scandal threatened to soil the company's good reputation.
Vụ bê bối đe dọa vấy bẩn danh tiếng tốt đẹp của công ty.