landlord
Nghĩa
- n. chủ nhà
- n. chủ đất
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a landowner who leases to others
Các dạng của từ
- Số nhiều
- landlords
Câu ví dụ
n. chủ nhà
The landlord agreed to lower the monthly rent after we signed a long-term contract.
Chủ nhà đã đồng ý giảm tiền thuê hằng tháng sau khi chúng tôi ký hợp đồng dài hạn.
n. chủ đất
The local landlord decided to lease his property to a farming company.
Chủ đất trong vùng đã quyết định cho một công ty nông nghiệp thuê khu đất của mình.