landlord

Nghĩa

  • n. chủ nhà
  • n. chủ đất

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a landowner who leases to others

Các dạng của từ

Số nhiều
landlords

Câu ví dụ

  1. n. chủ nhà

    The landlord agreed to lower the monthly rent after we signed a long-term contract.

    Chủ nhà đã đồng ý giảm tiền thuê hằng tháng sau khi chúng tôi ký hợp đồng dài hạn.

  2. n. chủ đất

    The local landlord decided to lease his property to a farming company.

    Chủ đất trong vùng đã quyết định cho một công ty nông nghiệp thuê khu đất của mình.