imprisonment

Nghĩa

  • n. sự giam cầm
  • n. hình phạt tù

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. putting someone in prison or in jail as lawful punishment
  • n. the act of confining someone in a prison (or as if in a prison)

Các dạng của từ

Số nhiều
imprisonments

Câu ví dụ

  1. n. sự giam cầm

    The bird died after several months of cruel imprisonment in a tiny cage.

    Con chim đã chết sau vài tháng bị giam cầm tàn nhẫn trong một chiếc lồng nhỏ.

  2. n. hình phạt tù

    He faces a maximum sentence of five years' imprisonment for his crime.

    Anh ta phải đối mặt với hình phạt tối đa là năm năm tù cho tội lỗi của mình.