imprisonment
Nghĩa
- n. sự giam cầm
- n. hình phạt tù
Định nghĩa tiếng Anh
- n. putting someone in prison or in jail as lawful punishment
- n. the act of confining someone in a prison (or as if in a prison)
Các dạng của từ
- Số nhiều
- imprisonments
Câu ví dụ
n. sự giam cầm
The bird died after several months of cruel imprisonment in a tiny cage.
Con chim đã chết sau vài tháng bị giam cầm tàn nhẫn trong một chiếc lồng nhỏ.
n. hình phạt tù
He faces a maximum sentence of five years' imprisonment for his crime.
Anh ta phải đối mặt với hình phạt tối đa là năm năm tù cho tội lỗi của mình.