hygiene

Nghĩa

  • n. sự vệ sinh
  • n. vệ sinh học

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a condition promoting sanitary practices
  • n. the science concerned with the prevention of illness and maintenance of health

Các dạng của từ

Số nhiều
hygienes

Câu ví dụ

  1. n. sự vệ sinh

    Washing your hands frequently is a basic rule of personal hygiene.

    Rửa tay thường xuyên là một quy tắc cơ bản của việc giữ vệ sinh cá nhân.

  2. n. vệ sinh học

    Students in the nursing program must take a course in basic hygiene.

    Sinh viên ngành điều dưỡng phải học một khóa về vệ sinh học cơ bản.