glucose

Nghĩa

  • n. đường glucozơ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a monosaccharide sugar that has several forms; an important source of physiological energy

Câu ví dụ

  1. n. đường glucozơ

    Eating a balanced meal helps maintain stable glucose levels in your blood throughout the day.

    Ăn uống cân bằng giúp duy trì lượng đường glucozơ ổn định trong máu suốt cả ngày.