gang
Nghĩa
- n. băng nhóm
- n. toán thợ
- v. lập thành nhóm
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an association of criminals
- n. an organized group of workmen
- n. tool consisting of a combination of implements arranged to work together
- v. act as an organized group
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- ganging
- Quá khứ đơn
- ganged
- Quá khứ phân từ
- ganged
- Ngôi thứ ba số ít
- gangs
Câu ví dụ
n. băng nhóm
The police are searching for a gang that stole several expensive cars last night.
Cảnh sát đang tìm kiếm một băng nhóm đã đánh cắp vài chiếc xe hơi đắt tiền vào đêm qua.
n. toán thợ
A gang of construction workers arrived early to fix the damaged road.
Một toán thợ xây dựng đã đến sớm để sửa chữa đoạn đường bị hư hỏng.
v. lập thành nhóm
Local farmers decided to gang together to sell their products at a better price.
Các nông dân trong vùng quyết định lập thành nhóm để bán sản phẩm với giá tốt hơn.