resident
Nghĩa
- n. cư dân
- n. bác sĩ nội trú
- adj. cư trú, sinh sống
Định nghĩa tiếng Anh
- n. someone who lives at a particular place for a prolonged period or who was born there
- adj. living in a particular place
Các dạng của từ
- Số nhiều
- residents
Câu ví dụ
n. cư dân
The local residents complained to the council about the noise from the construction site.
Người dân địa phương đã phàn nàn với chính quyền về tiếng ồn từ công trường xây dựng.
n. bác sĩ nội trú
She works as a resident at the hospital and often has to work long night shifts.
Cô ấy làm bác sĩ nội trú tại bệnh viện và thường xuyên phải trực đêm dài vất vả.
adj. cư trú, sinh sống
He is a resident foreign worker who has lived in Vietnam for over five years.
Anh ấy là một lao động nước ngoài đang cư trú và đã sống ở Việt Nam hơn năm năm.