resident

Nghĩa

  • n. cư dân
  • n. bác sĩ nội trú
  • adj. cư trú, sinh sống

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. someone who lives at a particular place for a prolonged period or who was born there
  • adj. living in a particular place

Các dạng của từ

Số nhiều
residents

Câu ví dụ

  1. n. cư dân

    The local residents complained to the council about the noise from the construction site.

    Người dân địa phương đã phàn nàn với chính quyền về tiếng ồn từ công trường xây dựng.

  2. n. bác sĩ nội trú

    She works as a resident at the hospital and often has to work long night shifts.

    Cô ấy làm bác sĩ nội trú tại bệnh viện và thường xuyên phải trực đêm dài vất vả.

  3. adj. cư trú, sinh sống

    He is a resident foreign worker who has lived in Vietnam for over five years.

    Anh ấy là một lao động nước ngoài đang cư trú và đã sống ở Việt Nam hơn năm năm.