criticism

Nghĩa

  • n. sự chỉ trích
  • n. sự phê bình
  • n. sự phân tích đánh giá

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. disapproval expressed by pointing out faults or shortcomings
  • n. a serious examination and judgment of something
  • n. a written evaluation of a work of literature

Các dạng của từ

Số nhiều
criticisms

Câu ví dụ

  1. n. sự chỉ trích

    The manager received harsh criticism from the team for changing the plan at the last minute.

    Người quản lý đã nhận sự chỉ trích gay gắt từ cả đội vì thay đổi kế hoạch vào phút chót.

  2. n. sự phê bình

    Constructive criticism can help employees improve their performance at work.

    Sự phê bình mang tính xây dựng có thể giúp nhân viên cải thiện hiệu suất làm việc của họ.

  3. n. sự phân tích đánh giá

    Her literary criticism of the novel provided new insights into the author's message.

    Sự phân tích đánh giá văn học của cô ấy về cuốn tiểu thuyết đã mang lại những góc nhìn mới về thông điệp của tác giả.