surgery

Nghĩa

  • n. phẫu thuật
  • n. khoa ngoại
  • n. phòng khám

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the branch of medical science that treats disease or injury by operative procedures
  • n. a room where a doctor or dentist can be consulted

Các dạng của từ

Số nhiều
surgeries

Câu ví dụ

  1. n. phẫu thuật

    The doctor told him that he needed surgery to fix his broken leg.

    Bác sĩ nói với anh ấy rằng anh ấy cần phẫu thuật để chữa lành cái chân bị gãy.

  2. n. khoa ngoại

    She has been working as a nurse in the surgery department for three years.

    Cô ấy đã làm y tá ở khoa ngoại được ba năm rồi.

  3. n. phòng khám

    You should call the doctor's surgery to make an appointment before you go.

    Bạn nên gọi điện cho phòng khám của bác sĩ để đặt lịch hẹn trước khi đến.