ford
Nghĩa
- n. chỗ nông
- n. xe Ford
- v. lội qua sông
Định nghĩa tiếng Anh
- n. United States film maker (1896-1973)
- n. grandson of Henry Ford (1917-1987)
- n. son of Henry Ford (1893-1943)
- n. English writer and editor (1873-1939)
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- fording
- Quá khứ đơn
- forded
- Ngôi thứ ba số ít
- fords
- Quá khứ phân từ
- forded
Câu ví dụ
n. chỗ nông
The horses crossed the river safely at a shallow ford.
Đàn ngựa đã qua sông an toàn tại một chỗ nông.
n. xe Ford
My uncle bought a brand new Ford last month.
Chú tôi đã mua một chiếc xe Ford mới tinh vào tháng trước.
v. lội qua sông
We had to ford the stream because the wooden bridge was broken.
Chúng tôi phải lội qua sông vì cây cầu gỗ đã bị hỏng.