fiction

Nghĩa

  • n. tiểu thuyết
  • n. hư cấu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a literary work based on the imagination and not necessarily on fact

Các dạng của từ

Số nhiều
fictions

Câu ví dụ

  1. n. tiểu thuyết

    She prefers reading historical fiction because it makes learning about the past more exciting.

    Cô ấy thích đọc tiểu thuyết lịch sử hơn vì nó làm cho việc học về quá khứ trở nên thú vị hơn.

  2. n. hư cấu

    The story he told the police was complete fiction to hide his mistake.

    Câu chuyện anh ta kể với cảnh sát hoàn toàn là hư cấu nhằm che đậy lỗi lầm của mình.