fiction
Nghĩa
- n. tiểu thuyết
- n. hư cấu
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a literary work based on the imagination and not necessarily on fact
Các dạng của từ
- Số nhiều
- fictions
Câu ví dụ
n. tiểu thuyết
She prefers reading historical fiction because it makes learning about the past more exciting.
Cô ấy thích đọc tiểu thuyết lịch sử hơn vì nó làm cho việc học về quá khứ trở nên thú vị hơn.
n. hư cấu
The story he told the police was complete fiction to hide his mistake.
Câu chuyện anh ta kể với cảnh sát hoàn toàn là hư cấu nhằm che đậy lỗi lầm của mình.