jay
Nghĩa
- n. chim dẻ cùi, người xập xè, kẻ ngốc
Định nghĩa tiếng Anh
- n. United States diplomat and jurist who negotiated peace treaties with Britain and served as the first chief justice of the United States Supreme Court (1745-1829)
- n. crested largely blue bird
Các dạng của từ
- Số nhiều
- jays
Câu ví dụ
n. chim dẻ cùi, người xập xè, kẻ ngốc
While walking through the forest, we saw a colorful jay flying between the trees.
Khi đi dạo qua khu rừng, chúng tôi đã nhìn thấy một con chim dẻ cùi rực rỡ sắc màu đang bay qua lại giữa các hàng cây.