flood

Nghĩa

  • n. trận lũ lụt, dòng nước lũ, thủy triều lên
  • v. tràn ngập, làm ngập lụt, dâng trào

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the rising of a body of water and its overflowing onto normally dry land
  • n. an overwhelming number or amount
  • n. light that is a source of artificial illumination having a broad beam; used in photography
  • n. a large flow

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
flooded
Quá khứ đơn
flooded
Hiện tại phân từ
flooding
Ngôi thứ ba số ít
floods

Câu ví dụ

  1. n. trận lũ lụt, dòng nước lũ, thủy triều lên

    Heavy rain caused a severe flood that destroyed many houses in the village.

    Mưa lớn đã gây ra một trận lũ lụt nghiêm trọng phá hủy nhiều ngôi nhà trong làng.

  2. v. tràn ngập, làm ngập lụt, dâng trào

    Memories of her childhood began to flood her mind as she looked at the old photographs.

    Những ký ức tuổi thơ bắt đầu dâng trào trong tâm trí cô khi cô nhìn vào những bức ảnh cũ.