fancy

Nghĩa

  • n. sự thích thú
  • n. sức tưởng tượng
  • adj. hoa mỹ
  • adj. đắt tiền
  • v. thích
  • v. tưởng tượng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a kind of imagination that was held by Coleridge to be more casual and superficial than true imagination
  • v. have a fancy or particular liking or desire for
  • adj. not plain; decorative or ornamented

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
fancied
Ngôi thứ ba số ít
fancies
Quá khứ phân từ
fancied
Hiện tại phân từ
fancying
So sánh hơn
fancier
So sánh nhất
fanciest

Câu ví dụ

  1. n. sự thích thú

    She took a sudden fancy to painting and spent all weekend buying art supplies.

    Cô ấy bỗng nhiên nảy sinh sự thích thú với việc vẽ tranh và dành cả cuối tuần để mua dụng cụ vẽ.

  2. n. sức tưởng tượng

    The novel is a great work of fancy, full of mythical creatures and magical lands.

    Cuốn tiểu thuyết là một tác phẩm tuyệt vời của sức tưởng tượng, đầy những sinh vật thần thoại và những vùng đất kỳ diệu.

  3. adj. hoa mỹ

    He used a lot of fancy words in his speech to impress the audience.

    Anh ấy đã dùng nhiều từ ngữ hoa mỹ trong bài phát biểu để gây ấn tượng với khán giả.

  4. adj. đắt tiền

    They decided to celebrate their anniversary at a fancy restaurant downtown.

    Họ quyết định kỷ niệm ngày cưới tại một nhà hàng đắt tiền ở trung tâm thành phố.

  5. v. thích

    Do you fancy going out for a quick cup of coffee after work?

    Bạn có thích đi uống một cốc cà phê nhanh sau giờ làm không?

  6. v. tưởng tượng

    I cannot fancy living in a cold country like Iceland all year round.

    Tôi không thể tưởng tượng nổi việc sống ở một đất nước lạnh giá như Băng Đảo quanh năm.