cotton
Nghĩa
- n. bông
- n. vải sợi bông
- v. hiểu ra
- v. có cảm tình
Định nghĩa tiếng Anh
- n. soft silky fibers from cotton plants in their raw state
- n. fabric woven from cotton fibers
- n. erect bushy mallow plant or small tree bearing bolls containing seeds with many long hairy fibers
- n. thread made of cotton fibers
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- cottoned
- Quá khứ phân từ
- cottoned
- Hiện tại phân từ
- cottoning
- Ngôi thứ ba số ít
- cottons
Câu ví dụ
n. bông
Farmers in this region harvest cotton every autumn.
Nông dân ở vùng này thu hoạch bông vào mỗi mùa thu.
n. vải sợi bông
This shirt is made of pure cotton, so it feels very soft and comfortable.
Chiếc áo sơ mi này được làm từ vải sợi bông nguyên chất nên mặc rất mềm mại và thoải mái.
v. hiểu ra
It took him a few minutes to cotton on to what the teacher was explaining.
Anh ấy mất vài phút mới hiểu ra những gì giáo viên đang giải thích.
v. có cảm tình
I didn't like the new colleague at first, but I slowly began to cotton to her.
Lúc đầu tôi không thích người đồng nghiệp mới, nhưng dần dần tôi bắt đầu có cảm tình với cô ấy.