versus

Nghĩa

  • prep. đấu với, chống lại
  • prep. so với

Định nghĩa tiếng Anh

  • prep. Against; as, John Doe versus Richard Roe; -- chiefly
  • used in legal language, and abbreviated to v. or vs.

Câu ví dụ

  1. prep. đấu với, chống lại

    Tonight's football match is Real Madrid versus Barcelona.

    Trận bóng đá tối nay là Real Madrid đấu với Barcelona.

  2. prep. so với

    We need to weigh the benefits of moving to a new city versus staying here.

    Chúng ta cần cân nhắc lợi ích của việc chuyển đến thành phố mới so với việc ở lại đây.