versus
Nghĩa
- prep. đấu với, chống lại
- prep. so với
Định nghĩa tiếng Anh
- prep. Against; as, John Doe versus Richard Roe; -- chiefly
- used in legal language, and abbreviated to v. or vs.
Câu ví dụ
prep. đấu với, chống lại
Tonight's football match is Real Madrid versus Barcelona.
Trận bóng đá tối nay là Real Madrid đấu với Barcelona.
prep. so với
We need to weigh the benefits of moving to a new city versus staying here.
Chúng ta cần cân nhắc lợi ích của việc chuyển đến thành phố mới so với việc ở lại đây.