drove

Nghĩa

  • v. đã lái xe
  • n. đàn gia súc
  • n. đám đông di chuyển

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a group of animals (a herd or flock) moving together
  • n. a moving crowd
  • n. a stonemason's chisel with a broad edge for dressing stone

Các dạng của từ

Số nhiều
droves

Câu ví dụ

  1. v. đã lái xe

    We drove to the beach early in the morning to watch the sunrise.

    Chúng tôi đã lái xe ra bãi biển từ sáng sớm để ngắm bình minh.

  2. n. đàn gia súc

    The farmer led a large drove of cattle down the hill to the river.

    Người nông dân dẫn một đàn gia súc lớn đi xuống đồi ra bờ sông.

  3. n. đám đông di chuyển

    A drove of tourists marched through the ancient city behind their guide.

    Một đám đông du khách bước đi rầm rập qua khu phố cổ phía sau người hướng dẫn viên.