voter

Nghĩa

  • n. cử tri
  • n. người bầu cử

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a citizen who has a legal right to vote

Các dạng của từ

Số nhiều
voters

Câu ví dụ

  1. n. cử tri

    The local representative promised to listen to the concerns of every voter in the district.

    Đại biểu địa phương hứa sẽ lắng nghe tâm tư nguyện vọng của mọi cử tri trong khu vực.

  2. n. người bầu cử

    Each voter must show a valid ID before receiving their ballot paper.

    Mỗi người bầu cử phải xuất trình giấy tờ tùy thân hợp lệ trước khi nhận phiếu bầu.