script
Nghĩa
- n. chữ viết tay
- n. kịch bản
- n. kịch bản mật mã
- v. viết kịch bản
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a written version of a play or other dramatic composition; used in preparing for a performance
- n. a particular orthography or writing system
- v. write a script for
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- scripted
- Quá khứ đơn
- scripted
- Hiện tại phân từ
- scripting
- Ngôi thứ ba số ít
- scripts
Câu ví dụ
n. chữ viết tay
The ancient document was written in a beautiful cursive script.
Tài liệu cổ này được viết bằng một kiểu chữ viết tay nghiêng rất đẹp.
n. kịch bản
The actors spent the whole morning reading through the new script.
Các diễn viên đã dành cả buổi sáng để đọc qua kịch bản mới.
n. kịch bản mật mã
The IT team wrote an automated script to back up the database every night.
Đội ngũ công nghệ thông tin đã viết một kịch bản mật mã tự động để sao lưu dữ liệu mỗi đêm.
v. viết kịch bản
She was hired to script a new television series for young adults.
Cô ấy được thuê để viết kịch bản cho một bộ phim truyền hình mới dành cho giới trẻ.