script

Nghĩa

  • n. chữ viết tay
  • n. kịch bản
  • n. kịch bản mật mã
  • v. viết kịch bản

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a written version of a play or other dramatic composition; used in preparing for a performance
  • n. a particular orthography or writing system
  • v. write a script for

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
scripted
Quá khứ đơn
scripted
Hiện tại phân từ
scripting
Ngôi thứ ba số ít
scripts

Câu ví dụ

  1. n. chữ viết tay

    The ancient document was written in a beautiful cursive script.

    Tài liệu cổ này được viết bằng một kiểu chữ viết tay nghiêng rất đẹp.

  2. n. kịch bản

    The actors spent the whole morning reading through the new script.

    Các diễn viên đã dành cả buổi sáng để đọc qua kịch bản mới.

  3. n. kịch bản mật mã

    The IT team wrote an automated script to back up the database every night.

    Đội ngũ công nghệ thông tin đã viết một kịch bản mật mã tự động để sao lưu dữ liệu mỗi đêm.

  4. v. viết kịch bản

    She was hired to script a new television series for young adults.

    Cô ấy được thuê để viết kịch bản cho một bộ phim truyền hình mới dành cho giới trẻ.