silly

Nghĩa

  • adj. ngớ ngẩn
  • adj. Khờ dại

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a word used for misbehaving children

Các dạng của từ

Số nhiều
sillies
So sánh hơn
sillier
So sánh nhất
silliest

Câu ví dụ

  1. adj. ngớ ngẩn

    Don't be silly, nobody is going to laugh at your presentation.

    Đừng ngớ ngẩn thế, không ai cười bài thuyết trình của bạn đâu.

  2. adj. Khờ dại

    It was silly of her to give all her savings to a person she barely knew.

    Thật khờ dại khi cô ấy đưa toàn bộ tiền tiết kiệm cho một người mà mình mới chỉ quen biết.