silly
Nghĩa
- adj. ngớ ngẩn
- adj. Khờ dại
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a word used for misbehaving children
Các dạng của từ
- Số nhiều
- sillies
- So sánh hơn
- sillier
- So sánh nhất
- silliest
Câu ví dụ
adj. ngớ ngẩn
Don't be silly, nobody is going to laugh at your presentation.
Đừng ngớ ngẩn thế, không ai cười bài thuyết trình của bạn đâu.
adj. Khờ dại
It was silly of her to give all her savings to a person she barely knew.
Thật khờ dại khi cô ấy đưa toàn bộ tiền tiết kiệm cho một người mà mình mới chỉ quen biết.