density
Nghĩa
- n. mật độ
- n. tỷ trọng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the amount per unit size
Các dạng của từ
- Số nhiều
- densities
Câu ví dụ
n. mật độ
The government is trying to reduce the population density in big cities.
Chính phủ đang cố gắng giảm mật độ dân số ở các thành phố lớn.
n. tỷ trọng
Oil floats on water because it has a lower density than water.
Dầu nổi trên nước vì nó có tỷ trọng thấp hơn nước.