density

Nghĩa

  • n. mật độ
  • n. tỷ trọng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the amount per unit size

Các dạng của từ

Số nhiều
densities

Câu ví dụ

  1. n. mật độ

    The government is trying to reduce the population density in big cities.

    Chính phủ đang cố gắng giảm mật độ dân số ở các thành phố lớn.

  2. n. tỷ trọng

    Oil floats on water because it has a lower density than water.

    Dầu nổi trên nước vì nó có tỷ trọng thấp hơn nước.