downhill
Nghĩa
- adj. xuống dốc
- adv. xuống dốc
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the downward slope of a hill
- n. a ski race down a trail
- adv. toward a lower or inferior state
- adv. toward the bottom of a hill
Các dạng của từ
- Số nhiều
- downhills
Câu ví dụ
adj. xuống dốc
You need to be very careful when riding a bike on a steep downhill path.
Bạn cần phải rất cẩn thận khi đi xe đạp trên con đường xuống dốc dốc đứng.
adv. xuống dốc
After walking up the mountain for two hours, we finally started going downhill.
Sau khi đi bộ lên núi suốt hai tiếng đồng hồ, cuối cùng chúng tôi cũng bắt đầu đi xuống dốc.