downhill

Nghĩa

  • adj. xuống dốc
  • adv. xuống dốc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the downward slope of a hill
  • n. a ski race down a trail
  • adv. toward a lower or inferior state
  • adv. toward the bottom of a hill

Các dạng của từ

Số nhiều
downhills

Câu ví dụ

  1. adj. xuống dốc

    You need to be very careful when riding a bike on a steep downhill path.

    Bạn cần phải rất cẩn thận khi đi xe đạp trên con đường xuống dốc dốc đứng.

  2. adv. xuống dốc

    After walking up the mountain for two hours, we finally started going downhill.

    Sau khi đi bộ lên núi suốt hai tiếng đồng hồ, cuối cùng chúng tôi cũng bắt đầu đi xuống dốc.