earnest

Nghĩa

  • adj. nghiêm túc, đứng đắn, tha thiết
  • n. sự nghiêm túc, tiền đặt cọc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. something of value given by one person to another to bind a contract
  • adj. characterized by a firm and humorless belief in the validity of your opinions

Các dạng của từ

Số nhiều
earnests

Câu ví dụ

  1. adj. nghiêm túc, đứng đắn, tha thiết

    He made an earnest effort to improve his English before going abroad.

    Anh ấy đã nỗ lực hết sức nghiêm túc để cải thiện tiếng Anh của mình trước khi đi nước ngoài.

  2. n. sự nghiêm túc, tiền đặt cọc

    The buyer paid a small sum as an earnest to show his interest in the house.

    Người mua đã trả một khoản tiền đặt cọc nhỏ để thể hiện sự quan tâm của mình đối với ngôi nhà.