freezer

Nghĩa

  • n. tủ đông
  • n. ngăn đá

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. electric refrigerator (trade name Deepfreeze) in which food is frozen and stored for long periods of time

Các dạng của từ

Số nhiều
freezers

Câu ví dụ

  1. n. tủ đông

    The restaurant bought a large commercial freezer to store seafood for the week.

    Nhà hàng đã mua một chiếc tủ đông công nghiệp lớn để bảo quản hải sản cho cả tuần.

  2. n. ngăn đá

    Don't forget to put the ice cream back into the freezer before it melts.

    Đừng quên cất kem trở lại vào ngăn đá trước khi nó bị chảy nhé.