county
Nghĩa
- n. hạt, quận
Định nghĩa tiếng Anh
- n. (United Kingdom) a region created by territorial division for the purpose of local government
- n. (United States) the largest administrative district within a state
Các dạng của từ
- Số nhiều
- counties
Câu ví dụ
n. hạt, quận
She works for the local county government, helping families in need.
Cô ấy làm việc cho chính quyền hạt địa phương, giúp đỡ các gia đình có hoàn cảnh khó khăn.