county

Nghĩa

  • n. hạt, quận

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. (United Kingdom) a region created by territorial division for the purpose of local government
  • n. (United States) the largest administrative district within a state

Các dạng của từ

Số nhiều
counties

Câu ví dụ

  1. n. hạt, quận

    She works for the local county government, helping families in need.

    Cô ấy làm việc cho chính quyền hạt địa phương, giúp đỡ các gia đình có hoàn cảnh khó khăn.