hell

Nghĩa

  • n. địa ngục, âm phủ
  • v. sống thô bạo, phóng xe bạt mạng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any place of pain and turmoil;
  • n. a cause of difficulty and suffering
  • n. (Christianity) the abode of Satan and the forces of evil; where sinners suffer eternal punishment
  • n. (religion) the world of the dead

Các dạng của từ

Số nhiều
hells

Câu ví dụ

  1. n. địa ngục, âm phủ

    In many cultures, bad people are believed to go to hell after they die.

    Trong nhiều văn hóa, người ta tin rằng những người xấu sẽ xuống địa ngục sau khi chết.

  2. v. sống thô bạo, phóng xe bạt mạng

    The young man used to hell around the city on his motorcycle every weekend.

    Chàng trai trẻ đó từng phóng xe bạt mạng khắp thành phố trên chiếc xe máy vào mỗi cuối tuần.