east

Nghĩa

  • n. hướng đông
  • adj. thuộc phía đông
  • adv. về hướng đông

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the cardinal compass point that is at 90 degrees
  • n. the countries of Asia
  • n. the region of the United States lying to the north of the Ohio River and to the east of the Mississippi River
  • n. the direction corresponding to the eastward cardinal compass point

Các dạng của từ

Số nhiều
easts

Câu ví dụ

  1. n. hướng đông

    The sun rises in the east and sets in the west.

    Mặt trời mọc ở hướng đông và lặn ở hướng tây.

  2. adj. thuộc phía đông

    They live on the east coast of the island, near the harbor.

    Họ sống ở bờ biển thuộc phía đông của hòn đảo, gần khu cảng.

  3. adv. về hướng đông

    We drove east for two hours before reaching the beach.

    Chúng tôi đã lái xe về hướng đông khoảng hai tiếng trước khi đến bãi biển.