concession

Nghĩa

  • n. sự nhượng bộ, sự cấp phép, quyền kinh doanh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a contract granting the right to operate a subsidiary business
  • n. the act of conceding or yielding
  • n. a point conceded or yielded

Các dạng của từ

Số nhiều
concessions

Câu ví dụ

  1. n. sự nhượng bộ, sự cấp phép, quyền kinh doanh

    Both companies had to make a concession in order to reach a final agreement.

    Cả hai công ty đều phải đưa ra một sự nhượng bộ để đi đến thỏa thuận cuối cùng.