organizer

Nghĩa

  • n. người tổ chức
  • n. người sáng lập
  • n. trung tâm tổ mô

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person who brings order and organization to an enterprise
  • n. someone who enlists workers to join a union

Các dạng của từ

Số nhiều
organizers

Câu ví dụ

  1. n. người tổ chức

    She contacted the event organizer to ask about the ticket prices.

    Cô ấy đã liên hệ với người tổ chức sự kiện để hỏi về giá vé.

  2. n. người sáng lập

    The organizer of the charity group has helped hundreds of poor students.

    Người sáng lập nhóm từ thiện này đã giúp đỡ hàng trăm học sinh nghèo.

  3. n. trung tâm tổ mô

    During embryonic development, the organizer plays a crucial role in directing cell fate.

    Trong quá trình phát triển phôi, trung tâm tổ mô đóng vai trò quyết định trong việc định hướng sự phát triển của tế bào.