discourage

Nghĩa

  • v. làm nản lòng
  • v. ngăn cản

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. deprive of courage or hope; take away hope from; cause to feel discouraged

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
discouraged
Quá khứ đơn
discouraged
Hiện tại phân từ
discouraging
Ngôi thứ ba số ít
discourages

Câu ví dụ

  1. v. làm nản lòng

    The bad weather didn't discourage the team from finishing the project on time.

    Thời tiết xấu không làm đội ngũ nản lòng trong việc hoàn thành dự án đúng hạn.

  2. v. ngăn cản

    Many schools introduce strict rules to discourage students from smoking.

    Nhiều trường học đưa ra các quy định nghiêm ngặt để ngăn cản học sinh hút thuốc.