discourage
Nghĩa
- v. làm nản lòng
- v. ngăn cản
Định nghĩa tiếng Anh
- v. deprive of courage or hope; take away hope from; cause to feel discouraged
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- discouraged
- Quá khứ đơn
- discouraged
- Hiện tại phân từ
- discouraging
- Ngôi thứ ba số ít
- discourages
Câu ví dụ
v. làm nản lòng
The bad weather didn't discourage the team from finishing the project on time.
Thời tiết xấu không làm đội ngũ nản lòng trong việc hoàn thành dự án đúng hạn.
v. ngăn cản
Many schools introduce strict rules to discourage students from smoking.
Nhiều trường học đưa ra các quy định nghiêm ngặt để ngăn cản học sinh hút thuốc.