budget

Nghĩa

  • n. ngân sách
  • v. lập ngân sách, dự tính kinh phí
  • adj. giá rẻ, tiết kiệm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a sum of money allocated for a particular purpose
  • n. a summary of intended expenditures along with proposals for how to meet them
  • v. make a budget

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
budgeted
Quá khứ đơn
budgeted
Hiện tại phân từ
budgeting
Ngôi thứ ba số ít
budgets

Câu ví dụ

  1. n. ngân sách

    The company has set a strict budget for the upcoming marketing campaign.

    Công ty đã đưa ra một mức ngân sách nghiêm ngặt cho chiến dịch quảng cáo sắp tới.

  2. v. lập ngân sách, dự tính kinh phí

    We need to budget carefully if we want to buy a new house next year.

    Chúng ta cần lập ngân sách cẩn thận nếu muốn mua một ngôi nhà mới vào năm sau.

  3. adj. giá rẻ, tiết kiệm

    They decided to stay at a budget hotel to save money for tourist activities.

    Họ đã quyết định ở một khách sạn giá rẻ để tiết kiệm tiền cho các hoạt động tham quan.