beach
Nghĩa
- n. bãi biển
- v. kéo lên bãi
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an area of sand sloping down to the water of a sea or lake
- v. land on a beach
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- beached
- Quá khứ phân từ
- beached
- Hiện tại phân từ
- beaching
- Ngôi thứ ba số ít
- beaches
Câu ví dụ
n. bãi biển
We decided to spend our summer vacation walking along the sandy beach.
Chúng tôi quyết định dành kỳ nghỉ hè để đi dạo dọc theo bãi biển cát trắng.
v. kéo lên bãi
The fishermen had to beach their small boat before the storm arrived.
Các ngư dân đã phải kéo chiếc thuyền nhỏ của họ lên bãi trước khi cơn bão ập đến.