beach

Nghĩa

  • n. bãi biển
  • v. kéo lên bãi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an area of sand sloping down to the water of a sea or lake
  • v. land on a beach

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
beached
Quá khứ phân từ
beached
Hiện tại phân từ
beaching
Ngôi thứ ba số ít
beaches

Câu ví dụ

  1. n. bãi biển

    We decided to spend our summer vacation walking along the sandy beach.

    Chúng tôi quyết định dành kỳ nghỉ hè để đi dạo dọc theo bãi biển cát trắng.

  2. v. kéo lên bãi

    The fishermen had to beach their small boat before the storm arrived.

    Các ngư dân đã phải kéo chiếc thuyền nhỏ của họ lên bãi trước khi cơn bão ập đến.