holiday

Nghĩa

  • n. ngày lễ, kỳ nghỉ
  • v. đi nghỉ mát

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a day on which work is suspended by law or custom

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
holidaying
Ngôi thứ ba số ít
holidays
Quá khứ đơn
holidayed
Quá khứ phân từ
holidayed

Câu ví dụ

  1. n. ngày lễ, kỳ nghỉ

    We are planning to go to the beach during the summer holiday.

    Chúng tôi đang lên kế hoạch đi biển trong kỳ nghỉ hè.

  2. v. đi nghỉ mát

    Many European families prefer to holiday in Spain during the winter.

    Nhiều gia đình châu Âu thích đi nghỉ mát ở Tây Ban Nha vào mùa đông.