holiday
Nghĩa
- n. ngày lễ, kỳ nghỉ
- v. đi nghỉ mát
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a day on which work is suspended by law or custom
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- holidaying
- Ngôi thứ ba số ít
- holidays
- Quá khứ đơn
- holidayed
- Quá khứ phân từ
- holidayed
Câu ví dụ
n. ngày lễ, kỳ nghỉ
We are planning to go to the beach during the summer holiday.
Chúng tôi đang lên kế hoạch đi biển trong kỳ nghỉ hè.
v. đi nghỉ mát
Many European families prefer to holiday in Spain during the winter.
Nhiều gia đình châu Âu thích đi nghỉ mát ở Tây Ban Nha vào mùa đông.